Chủ đề & tra cứu12 chủ đề
Eximbank

Thẻ tín dụng Eximbank

Tra cứu thẻ tín dụng Eximbank theo mạng thẻ và nhu cầu sử dụng. Đối chiếu phí từ biểu phí 01/09/2026, điều kiện hoàn phí, giao dịch quốc tế và quyền lợi theo thể lệ; phân biệt thông tin có nguồn với những mục còn chờ rà soát.

Website chính thức
Eximbank Visa Violet
EximbankVISA
Cần rà soát thông tin

Eximbank Visa Violet

Visa Violet được danh mục và biểu phí Eximbank hiện công bố ghi nhận là thẻ tín dụng đang triển khai, miễn phí thường niên. Cần tách phí duy trì khỏi lãi và các phí sử dụng khác.

Phí thường niên0đ/năm theo tài liệu được dẫnđiều kiện miễn/hoàn xem riêng
Thu nhập tham khảoNgân hàng thẩm định theo hồ sơ và phương án cấp tín dụng
Xem phí và quyền lợi
Eximbank Visa Platinum Cash Back
EximbankVISA
Cần rà soát thông tin

Eximbank Visa Platinum Cash Back

Dòng Visa Platinum Cash Back có phí thường niên 499.000đ theo biểu phí Eximbank hiệu lực 01/09/2026. Cần phân biệt với Visa Platinum cơ bản và mức phí trong thông báo cũ.

Phí thường niên499.000đ/năm theo tài liệu được dẫnđiều kiện miễn/hoàn xem riêng
Thu nhập tham khảoNgân hàng thẩm định theo hồ sơ và phương án cấp tín dụng
Xem phí và quyền lợi
Eximbank Visa Gold
EximbankVISA
Cần rà soát thông tin

Eximbank Visa Gold

Dòng Visa Gold được biểu phí Eximbank 01/09/2026 liệt kê trong nhóm đang triển khai. Phí thường niên niêm yết là 200.000đ; điều kiện miễn, giảm và hoàn phí được quy định riêng.

Phí thường niên200.000đ/năm theo tài liệu được dẫnđiều kiện miễn/hoàn xem riêng
Thu nhập tham khảoNgân hàng thẩm định theo hồ sơ và phương án cấp tín dụng
Xem phí và quyền lợi
Eximbank Priority Visa Signature
EximbankVISA
Cần rà soát thông tin

Eximbank Priority Visa Signature

Thẻ Visa Signature có điều kiện dành cho khách hàng ưu tiên hoặc hạn mức được phê duyệt phù hợp. Cần xem thể lệ hoàn tiền 2026, phí thường niên và điều kiện miễn phí riêng.

Phí thường niên2.000.000đ/năm theo tài liệu được dẫnđiều kiện miễn/hoàn xem riêng
Thu nhập tham khảoNgân hàng thẩm định theo hồ sơ và phương án cấp tín dụng
Xem phí và quyền lợi
Eximbank One World Mastercard
EximbankMASTERCARD
Cần rà soát thông tin

Eximbank One World Mastercard

Thẻ Mastercard hạng World dành cho nhóm khách hàng đáp ứng điều kiện Eximbank. Thể lệ hoàn tiền năm 2026 chia rõ giao dịch POS ở nước ngoài, ăn uống và du lịch trong nước.

Phí thường niên2.000.000đ/năm theo tài liệu được dẫnđiều kiện miễn/hoàn xem riêng
Thu nhập tham khảoNgân hàng thẩm định theo hồ sơ và phương án cấp tín dụng
Xem phí và quyền lợi
Eximbank Mastercard Gold
EximbankMASTERCARD
Cần rà soát thông tin

Eximbank Mastercard Gold

Thẻ tín dụng Mastercard hạng Vàng, có phí thường niên niêm yết 200.000đ theo biểu phí Eximbank từ tháng 9/2026. Điều kiện hoàn phí năm đầu khác với miễn hoặc giảm phí các năm sau.

Phí thường niên200.000đ/năm theo tài liệu được dẫnđiều kiện miễn/hoàn xem riêng
Thu nhập tham khảoTrang sản phẩm nêu từ 7.000.000đ/tháng; xác nhận phương án bảo đảm và thẩm định
Xem phí và quyền lợi
Eximbank JCB Young Credit
EximbankJCB
Cần rà soát thông tin

Eximbank JCB Young Credit

Thẻ tín dụng JCB Young Credit được biểu phí Eximbank tháng 9/2026 ghi miễn phí thường niên. Đây là thẻ dùng hạn mức tín dụng, cần phân biệt với JCB Young Debit dùng tiền trong tài khoản.

Phí thường niên0đ/năm theo tài liệu được dẫnđiều kiện miễn/hoàn xem riêng
Thu nhập tham khảoTrang sản phẩm nêu từ 7.000.000đ/tháng; xác nhận phương án bảo đảm và thẩm định
Xem phí và quyền lợi
Eximbank JCB Ultimate
EximbankJCB
Cần rà soát thông tin

Eximbank JCB Ultimate

Dòng JCB Ultimate có hoàn tiền ưu tiên chi tiêu tại Nhật Bản, với ngưỡng hoàn tối thiểu và giới hạn theo tháng. Cần so phí giữ thẻ, phí quốc tế và mức chi thực tế trước khi mở.

Phí thường niên2.000.000đ/năm theo tài liệu được dẫnđiều kiện miễn/hoàn xem riêng
Thu nhập tham khảoTrang sản phẩm nêu từ 30.000.000đ/tháng; xác nhận phương án bảo đảm và thẩm định
Xem phí và quyền lợi
Eximbank JCB Platinum Travel Cash Back
EximbankJCB
Cần rà soát thông tin

Eximbank JCB Platinum Travel Cash Back

Thẻ JCB hướng đến chi tiêu ở nước ngoài, với tỷ lệ hoàn riêng cho giao dịch tại Nhật Bản. Phí thường niên niêm yết là 1.200.000đ; miễn hoặc hoàn phí cần đáp ứng thể lệ.

Phí thường niên1.200.000đ/năm theo tài liệu được dẫnđiều kiện miễn/hoàn xem riêng
Thu nhập tham khảoTrang sản phẩm nêu từ 10.000.000đ/tháng; xác nhận phương án bảo đảm và thẩm định
Xem phí và quyền lợi