Chủ đề & tra cứu12 chủ đề
JCBHình ảnh Eximbank JCB Ultimate từ danh mục hoặc trang sản phẩm của tổ chức phát hành; hình tham khảo chính thức.

Hình ảnh từ tổ chức phát hành.
Mẫu thẻ phát hành có thể thay đổi.

Eximbank

Eximbank JCB Ultimate

Dòng JCB Ultimate có hoàn tiền ưu tiên chi tiêu tại Nhật Bản, với ngưỡng hoàn tối thiểu và giới hạn theo tháng. Cần so phí giữ thẻ, phí quốc tế và mức chi thực tế trước khi mở.

Phí thường niên
2.000.000đ/năm theo tài liệu được dẫn; điều kiện miễn/hoàn xem riêng
Điều kiện thu nhập
Trang sản phẩm nêu từ 30.000.000đ/tháng; xác nhận phương án bảo đảm và thẩm định
Lãi suất
33%/năm theo biểu phí hiệu lực 01/09/2026; cách tính theo hợp đồng

Hồ sơ đang chờ rà soát đầy đủ. Phí và ưu đãi có thể khác theo thời điểm, nhóm khách hàng và hợp đồng. Đối chiếu nguồn chính thức trước khi đăng ký.

Nội dung trong trang

Quyền lợi của Eximbank JCB Ultimate

  • Thể lệ đang liên kết nêu 10% chi tiêu hợp lệ tại Nhật Bản, 0,3% chi tiêu còn lại.
  • Khoản hoàn cần đạt tối thiểu 100.000đ, tối đa 1.000.000đ/tháng theo thể lệ.

Ví dụ trong bài là phép tính minh họa theo giả định ghi kèm, không phải mức thưởng hay chi phí được bảo đảm. Hồ sơ đang chờ rà soát đầy đủ trước khi đưa vào công cụ tính lợi ích.

Điểm cần cân nhắc

  • Phí niêm yết, điều kiện ưu đãi và chi phí thực tế cần xem riêng; một số quyền lợi vẫn chờ rà soát đủ thể lệ.

Thông tin chi tiết & hướng dẫn sử dụng

Dòng JCB Ultimate có hoàn tiền ưu tiên chi tiêu tại Nhật Bản, với ngưỡng hoàn tối thiểu và giới hạn theo tháng. Cần so phí giữ thẻ, phí quốc tế và mức chi thực tế trước khi mở.

Ai nên cân nhắc Eximbank JCB Ultimate?

Thẻ đáng xem xét với người có kế hoạch chi tiêu tại Nhật Bản và có thể trả đủ sao kê. Nếu không có nhóm chi tiêu phù hợp, phí thường niên 2 triệu đồng và các chi phí giao dịch có thể làm lợi ích giảm đáng kể.

Quyền lợi và điểm cần phân biệt

Thể lệ hiệu lực 01/07/2025, đang được trang ngân hàng liên kết, nêu hoàn 10% cho chi tiêu tại Nhật Bản và 0,3% cho nhóm chi tiêu còn lại. Mức tối thiểu để hoàn là 100.000đ/tháng; tối đa là 1.000.000đ/tháng. Phần vượt trần không tích lũy sang tháng tiếp theo.

Thể lệ ghi thời gian hoàn vào ngày làm việc cuối cùng của tháng tiếp theo liền kề tháng phát sinh giao dịch hợp lệ. Cần đọc cả danh sách loại trừ, mã ngành và trạng thái tài khoản; không chỉ nhìn tỷ lệ 10%.

Thể lệ hoàn tiền được trang sản phẩm liên kết xác định tỷ lệ, ngưỡng và các giao dịch loại trừ.

Phí thường niên và điều kiện miễn, hoàn

Phí thường niên niêm yết là 2.000.000đ theo biểu phí hiệu lực 01/09/2026. Thể lệ ưu đãi phí cùng ngày áp dụng đến khi có thông báo tiếp theo: năm đầu xét giao dịch hợp lệ từ 2.000.000đ trong 60 ngày kể từ kích hoạt. Ngân hàng thu phí trước và xét hoàn sau 3 tháng kể từ lúc ghi nhận phí năm đầu; không nên tự bỏ thanh toán khoản phí đang có trên sao kê.

Từ năm tiếp theo, doanh số hợp lệ trong 12 tháng trước kỳ thu phí từ 150.000.000đ đến dưới 250.000.000đ thuộc bậc giảm 50%; từ 250.000.000đ thuộc bậc miễn 100%. Xét riêng từng thẻ, không cộng gộp thẻ chính với thẻ phụ hoặc các thẻ chính khác. Rút tiền, giao dịch hoàn/hủy, MCC 4900 và 7311 cùng những giao dịch bị loại theo thể lệ không được tính. Các gói hoặc chương trình riêng có thể có điều kiện khác.

Ví dụ để đánh giá chi phí và quyền lợi

Ví dụ minh họa: 5 triệu đồng giao dịch tại Nhật Bản, nếu được ghi nhận đầy đủ và hợp lệ, cho kết quả theo tỷ lệ là 500.000đ. Trong khi đó, 20 triệu đồng chỉ thuộc nhóm 0,3% cho kết quả 60.000đ, thấp hơn ngưỡng 100.000đ. Không nên ghi 60.000đ này là tiền chắc chắn được hoàn.

Lãi, ngoại tệ và rút tiền mặt

Biểu phí 01/09/2026 nêu lãi suất thông thường 33%/năm. Hồ sơ giữ đúng đơn vị năm, không tự đổi thành mức lãi tháng hoặc dùng làm công thức tính cho mọi giao dịch. Số lãi thực tế cần theo dư nợ, ngày hạch toán và quy tắc trong hợp đồng.

Phí chuyển đổi tiền tệ là 2,95% giá trị giao dịch, tối thiểu 10.000đ/giao dịch. Giao dịch bằng VND tại đơn vị có ngân hàng thanh toán mang mã quốc gia khác Việt Nam có dòng phí xử lý riêng 1,2%, tối thiểu 10.000đ. Không cộng cơ học hai mức cho mọi khoản mua: phải xác định đúng loại giao dịch, tỷ giá và điều kiện áp dụng.

Biểu phí ghi miễn phí rút tại ATM Eximbank; tại ATM ngoài hệ thống là 4%, tối thiểu 100.000đ/giao dịch. Miễn phí ATM không đồng nghĩa rút tiền không phát sinh lãi. Hỏi cách tính lãi trước khi sử dụng hạn mức để rút tiền.

Điều kiện và cách chuẩn bị hồ sơ

Trang sản phẩm giới thiệu thu nhập từ 30.000.000đ/tháng. Phần điều kiện còn nhắc sổ tiết kiệm, hợp đồng tiền gửi hoặc phương án tài sản bảo đảm. Cần ngân hàng xác định bạn đi theo phương án nào, chứng từ nào phải nộp và hạn mức được cấp; mốc thu nhập không phải cam kết phê duyệt. Chuẩn bị giấy tờ định danh còn hiệu lực cùng chứng từ thu nhập hoặc tài sản theo yêu cầu của hồ sơ thực tế.

Câu hỏi thường gặp

Có tự được dùng mọi phòng chờ sân bay không? Không nên hiểu như vậy. Quyền lợi JCB cao cấp còn có quy trình đặt, hạn mức lượt, địa điểm và điều kiện của từng chương trình.

Đạt mức thanh toán tối thiểu đã đủ tránh lãi chưa? Không nên hiểu như vậy. Số tiền tối thiểu, số dư sao kê cần trả đủ và ngày đến hạn là các thông tin khác nhau. Xem thêm cách đọc sao kê và thanh toán tối thiểu.

Nguồn đối chiếu và thông tin còn chờ kiểm tra

Đọc ngày 26/10/2026: thông tin sản phẩm hoặc danh mục Eximbank, biểu phí hiệu lực 01/09/2026 và thể lệ ưu đãi phí thường niên từ 01/09/2026. Ảnh sử dụng là mẫu do Eximbank công bố; thiết kế nhận được có thể phụ thuộc thời điểm phát hành.

Hồ sơ đã bổ sung thông tin có nguồn và vẫn chờ rà soát toàn bộ điều kiện áp dụng cho từng tài khoản, bảo hiểm, phòng chờ và chương trình mở mới. Không coi việc xuất hiện trong thư viện là xác nhận được ngân hàng phê duyệt hoặc đã được kiểm tra độc lập toàn diện.

Miễn, giảm và hoàn phí

Thể lệ 01/09/2026: xét hoàn năm đầu từ 2.000.000đ giao dịch hợp lệ/60 ngày; năm sau giảm 50% từ 150.000.000đ và miễn 100% từ 250.000.000đ; xét riêng từng thẻ.