Chủ đề & tra cứu12 chủ đề
PVcomBank

Thẻ tín dụng PVcomBank

Tra cứu thẻ PVcomBank theo từng bộ sản phẩm: Basic và Cashback thuộc nhóm Phổ thông; HealthPlus và EduPlus thuộc nhóm Tài chính công sở ra mắt từ 15/09/2026. Hồ sơ phân biệt phí niêm yết, chính sách theo phân khúc, điểm PVOne và tiền hoàn. Các dòng Premier, Phong cách sống và Home được giữ riêng để đối chiếu; thông tin chưa rà soát đầy đủ được ghi rõ trên từng trang.

Website chính thức
PVcomBank EduPlus
PVcomBankMASTERCARD
Cần rà soát thông tin

PVcomBank EduPlus

PVcomBank EduPlus dành cho nhóm cán bộ, nhân viên giáo dục, với hoàn tiền ưu tiên cho y tế, bảo hiểm và hóa đơn tiện ích. Cần phân biệt đối tượng mở thẻ với danh mục được hoàn cao.

Phí thường niên899.000đ/năm theo nguồn được dẫnmiễn/hoàn theo điều kiện
Thu nhập tham khảoNgân hàng thẩm định theo phân khúc, hồ sơ và phương án cấp tín dụng
Xem phí và quyền lợi
PVcomBank HealthPlus
PVcomBankMASTERCARD
Cần rà soát thông tin

PVcomBank HealthPlus

PVcomBank HealthPlus hướng đến cán bộ, nhân viên lĩnh vực y tế. Nhóm hoàn ưu tiên gồm bảo hiểm, hóa đơn tiện ích và giáo dục; tên HealthPlus không có nghĩa mọi khoản y tế được 10%.

Phí thường niên899.000đ/năm theo nguồn được dẫnmiễn/hoàn theo điều kiện
Thu nhập tham khảoNgân hàng thẩm định theo phân khúc, hồ sơ và phương án cấp tín dụng
Xem phí và quyền lợi
PVcomBank Cashback
PVcomBankMASTERCARD
Cần rà soát thông tin

PVcomBank Cashback

PVcomBank Cashback mới hoàn tiền cho các nhóm thiết yếu, có hai bậc trần theo doanh số và yêu cầu số giao dịch. Đây là dòng khác với Cashback Platinum thuộc bộ Phong cách sống.

Phí thường niên699.000đ/năm theo nguồn được dẫnmiễn/hoàn theo điều kiện
Thu nhập tham khảoNgân hàng thẩm định theo phân khúc, hồ sơ và phương án cấp tín dụng
Xem phí và quyền lợi
PVcomBank Basic Platinum
PVcomBankMASTERCARD
Cần rà soát thông tin

PVcomBank Basic Platinum

PVcomBank Basic Platinum tập trung vào miễn thường niên và tích điểm PVOne. Cần phân biệt điểm đổi quà với tiền hoàn, đồng thời tính phí giao dịch và lãi theo nhu cầu sử dụng.

Phí thường niên0đ/năm theo nguồn được dẫnmiễn/hoàn theo điều kiện
Thu nhập tham khảoNgân hàng thẩm định theo phân khúc, hồ sơ và phương án cấp tín dụng
Xem phí và quyền lợi