Cập nhật lãi suất & ưu đãi mới nhất
Quảng cáo · 970×90
Lãi suất ngân hàng

Mức lãi suất ngân hàng Liên Việt mới nhất là bao nhiêu?

Nội dung chính1. Đôi nét về hệ thống ngân hàng Liên Việt2. Lãi suất ngân hàng Liên Việt với khách hàng cá nhân 3. Lãi suất ngân hàng Liên Việt đối với khách hàng doanh nghiệp4. Mức lãi vay vốn ngân hàng Liên Việt 

Cập nhật: Lãi suất tiết kiệm thay đổi thường xuyên theo từng thời điểm. Xem bảng lãi suất ngân hàng cập nhật mới nhất tại đây để có số liệu chính xác theo ngày, thay vì dựa vào số liệu trong bài dưới đây.

Bạn đã sẵn sàng để khám phá mức lãi suất cực kỳ hấp dẫn mà ngân hàng Liên Việt mang đến chưa? Liệu mức lãi suất này có đáp ứng được mong đợi của bạn, hay sẽ vượt xa những kỳ vọng? Bạn hãy cùng Creditcard.com.vn khám phá mức lãi suất ngân hàng Liên Việt mới nhất là bao nhiêu qua bài viết sau nhé!

Quảng cáo · In-article

Đôi nét về hệ thống ngân hàng Liên Việt

Ngân hàng Liên Việt, trước đây được biết đến với tên gọi ngân hàng thương mại Cổ phần Liên Việt, có nguồn gốc từ giấy phép thành lập được cấp bởi Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam vào tháng 3/2008. 

Đến năm 2011, Tổng công ty Bưu chính Việt Nam đã đầu tư vốn vào LienVietbank thông qua việc chuyển nhượng công ty dịch vụ tiết kiệm bưu điện và đóng góp tiền mặt. 

Tiền gửi tiết kiệm an toàn và sinh lời với lãi suất hấp dẫn từ ngân hàng Liên Việt

Lãi suất ngân hàng Liên Việt với khách hàng cá nhân 

Ngân hàng Liên Việt áp dụng lãi suất khác nhau cho hình thức tiết kiệm tại quầy và gửi tiết kiệm trực tuyến. Dưới đây là thông tin chi tiết về lãi suất để bạn tham khảo:

Mức lãi với tiền tiết kiệm tại quầy 

Ngân hàng Liên Việt (VietinBank) áp dụng các mức lãi suất khác nhau cho hình thức gửi tiết kiệm tại quầy của mình. Dưới đây là thông tin về lãi suất áp dụng cho tiền gửi tiết kiệm VietinBank:

Đối với khách hàng thường

Sau đây là mức lãi suất áp dụng cho khách hàng thường:

Kỳ hạn

Lãi suất VND

Lãi trả trước

Lãi trả hàng tháng

Lãi trả hàng quý

Lãi trả cuối kỳ

01 tuần

0.20

02 tuần

0.20

03 tuần

0.20

01 tháng

4.78

4.80

02 tháng

4.76

4.79

4.80

03 tháng

4.74

4.78

4.80

04 tháng

4.91

4.97

5.00

05 tháng

4.89

4.96

5.00

06 tháng

6.57

6.71

6.74

6.80

07 tháng

6.54

6.69

6.80

08 tháng

6.50

6.67

6.80

09 tháng

6.47

6.65

6.69

6.80

10 tháng

6.43

6.63

6.80

11 tháng

6.40

6.61

6.80

12 tháng

6.71

6.97

07.01

7.20

13 tháng (*)

7.10

7.42

7.70

15 tháng

07.02

7.37

7.42

7.70

16 tháng

6.98

7.35

7.70

18 tháng

6.90

7.31

7.35

7.70

24 tháng

6.67

7.18

7.23

7.70

25 tháng

6.63

7.16

7.70

36 tháng

6.25

6.95

6.99

7.70

48 tháng

5.88

6.73

6.77

7.70

60 tháng

5.56

6.53

6.57

7.70

Đối với khách hàng cá nhân ưu tiên

Sau đây là mức lãi suất tiết kiệm ngân hàng Liên Việt áp dụng cho khách hàng cá nhân ưu tiên:

Phân nhóm

Khách hàng/

Kỳ hạn/Kỳ lĩnh lãi

Hạng Kim Cương,

Bạch Kim và Vàng

Hạng Titan và Bạc

Hạng Tiềm năng

Đầu kỳ

Hàng tháng

Hàng quý

Cuối kỳ

Đầu kỳ

Hàng tháng

Hàng quý

Cuối kỳ

Đầu kỳ

Hàng tháng

Hàng quý

Cuối kỳ

01 tháng

4.78

 

4.80

4.78

4.80

4.78

4.80

02 tháng

4.76

4.79

4.80

4.76

4.79

4.80

4.76

4.79

4.80

03 tháng

4.74

4.78

4.80

4.74

4.78

4.80

4.74

4.78

4.80

04 tháng

4.91

4.97

5.00

4.91

4.97

5.00

4.91

4.97

5.00

05 tháng

4.89

4.96

5.00

4.89

4.96

5.00

4.89

4.96

5.00

06 tháng

6.95

07.09

7.14

7.20

6.76

6.90

6.94

7.00

6.57

6.71

6.74

6.80

07 tháng

6.91

07.07

7.20

6.72

6.88

7.00

6.54

6.69

6.80

08 tháng

6.87

07.05

7.20

6.68

6.86

7.00

6.56

6.67

6.80

09 tháng

6.83

07.03

07.07

7.20

6.65

6.84

6.88

7.00

6.47

6.65

6.69

6.80

10 tháng

6.79

07.01

7.20

6.61

6.82

7.00

6.43

6.63

6.80

11 tháng

6.75

6.99

7.20

6.57

6.80

7.00

6.40

6.61

6.80

12 tháng

6.80

07.07

7.11

7.30

6.80

07.07

7.11

7.30

6.71

6.97

07.01

7.20

13 tháng

7.27

7.60

7.90

7.27

7.60

7.90

7.19

7.51

7.80

15 tháng

7.19

7.56

7.61

7.90

7.19

7.56

7.61

7.90

7.10

7.47

7.51

7.80

16 tháng

7.14

7.53

7.90

7.14

7.53

7.90

07.06

7.44

7.80

18 tháng

07.06

7.49

7.54

7.90

07.06

7.49

7.54

7.90

6.98

7.40

7.44

7.80

24 tháng

6.82

7.36

7.40

7.90

6.82

7.36

7.40

7.90

6.74

7.27

7.31

7.80

25 tháng

6.78

7.34

7.90

6.78

7.34

7.90

6.71

7.25

7.80

36 tháng

6.38

7.11

7.15

7.90

6.38

7.11

7.15

7.90

6.32

07.03

07.07

7.80

Mức lãi với tiền tiết kiệm online

Sau đây là mức lãi suất áp dụng cho tiền gửi tiết kiệm online Liên Việt:

Kỳ hạn

Lãi suất huy động VND

Lãi trả trước

Lãi trả hàng tháng

Lãi trả hàng quý

Lãi trả cuối kỳ

01 tuần

0.20

02 tuần

0.20

03 tuần

0.20

1 tháng

4.78

4.80

2 tháng

4.76

4.79

4.80

3 tháng

4.74

4.78

4.80

4 tháng

4.91

4.97

5.00

5 tháng

4.89

4.96

5.00

6 tháng

6.95

07.09

7.14

7.20

7 tháng

6.91

07.07

7.20

8 tháng

6.87

07.05

7.20

9 tháng

6.83

07.03

07.07

7.20

10 tháng

6.79

07.01

7.20

11 tháng

6.75

6.99

7.20

12 tháng

6.80

07.07

7.11

7.30

13 tháng

7.27

7.60

7.90

15 tháng

7.19

7.56

7.61

7.90

16 tháng

7.14

7.53

7.90

18 tháng

07.06

7.49

7.54

7.90

24 tháng

6.82

7.36

7.40

7.90

25 tháng

6.78

7.34

7.90

36 tháng

6.38

7.11

7.15

7.90

48 tháng

6.00

6.88

6.92

7.90

60 tháng

5.66

6.68

6.71

7.90

 

Quảng cáo · In-article

Lãi suất ngân hàng Liên Việt đối với khách hàng doanh nghiệp

Ngân hàng Liên Việt (VietinBank) áp dụng các mức lãi suất khác nhau cho tiền gửi tiết kiệm của khách hàng doanh nghiệp. Dưới đây là thông tin về lãi suất áp dụng cho các hình thức tiết kiệm khác nhau tại VietinBank:

Tiết kiệm không kỳ hạn

Mức lãi suất áp dụng là 0.20%/năm.

Tiền gửi không kỳ hạn có thể được rút bất cứ khi nào mà vẫn được hưởng lãi

Tiết kiệm kỳ hạn thường

Đối với tiết kiệm có kỳ hạn, lãi suất của Liên Việt Post Bank có sự chênh lệch giữa các hình thức lãi trả trước, lãi trả hàng tháng, lãi trả theo quý, lãi trả cuối kỳ hoặc lãi suất đối với tiền gửi USD. Thông tin cụ thể về các mức lãi suất này có thể được cung cấp khi khách hàng liên hệ trực tiếp với ngân hàng.

Kỳ hạn

Lãi suất VND

Lãi suất USD

Lãi trả trước

Lãi trả hàng tháng

Lãi trả hàng quý

Lãi trả cuối kỳ

01 tuần

0.20

0.00

02 tuần

0.20

0.00

03 tuần

0.20

0.00

01 tháng

4.63

4.65

0.00

02 tháng

4.61

4.64

4.65

0.00

03 tháng

4.59

4.63

4.65

0.00

04 tháng

4.77

4.82

4.85

0.00

05 tháng

4.75

4.81

4.85

0.00

06 tháng

6.43

6.56

6.60

6.65

0.00

07 tháng

6.40

6.54

6.65

0.00

08 tháng

6.36

6.52

6.65

0.00

09 tháng

6.33

6.51

6.54

6.65

0.00

10 tháng

6.30

6.49

6.65

0.00

11 tháng

6.26

6.47

6.65

0.00

12 tháng

6.54

6.78

6.82

7.00

0.00

13 tháng

6.93

7.23

7.50

0.00

15 tháng

6.85

7.19

7.23

7.50

0.00

18 tháng

6.74

7.13

7.17

7.50

0.00

24 tháng

6.52

07.01

07.05

7.50

0.00

36 tháng

6.12

6.78

6.82

7.50

0.00

48 tháng

5.74

6.58

6.61

7.50

0.00

60 tháng

5.45

6.39

6.42

7.50

0.00

Mức lãi vay vốn ngân hàng Liên Việt 

Tại ngân hàng Liên Việt (VietinBank), khách hàng có nhiều lựa chọn gói vay vốn khác nhau để phù hợp với nhu cầu của mình. Mỗi gói vay sẽ được áp dụng mức lãi suất tương ứng. Dưới đây là một số gói vay và mức tỷ lệ lãi suất ngân hàng Liên Việt áp dụng để bạn có thêm thông tin:

Mức lãi vay vốn tại ngân hàng Liên Việt là vô cùng hấp dẫn

Lưu ý rằng các mức lãi suất có thể thay đổi theo từng thời điểm và chính sách của ngân hàng. Để biết thông tin chi tiết và cập nhật về các gói vay vốn và mức lãi suất hiện tại, bạn hãy liên hệ trực tiếp với ngân hàng Liên Việt hoặc truy cập vào trang web chính thức của họ để được tư vấn và hỗ trợ.

Đến đây, Creditcard.com.vn hy vọng rằng bạn đã tìm được câu trả lời cho câu hỏi về mức lãi suất ngân hàng Liên Việt mới nhất. Từ những con số cuốn hút đến những cơ hội tài chính đầy tiềm năng, ngân hàng Liên Việt đã không ngừng mang đến sự hài lòng và tin tưởng cho khách hàng. 

Xem thêm: Mức lãi suất ngân hàng VIB mới nhất là bao nhiêu?

admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan