Chủ đề & tra cứu12 chủ đề
MASTERCARDHình ảnh FE CREDIT Mastercard Plus được tổ chức phát hành dùng trên trang sản phẩm; ảnh tham khảo từ nguồn chính thức.

Hình ảnh từ tổ chức phát hành.
Mẫu thẻ phát hành có thể thay đổi.

FE Credit

FE CREDIT Mastercard Plus

Thẻ Mastercard Plus có bảng phí riêng, cần phân biệt với JCB Plus và các dòng FE CREDIT đã ngừng mở mới.

Phí thường niên
231.000đ/năm niêm yết cho thẻ chính; ưu đãi xét riêng
Điều kiện thu nhập
Tổ chức phát hành thẩm định theo thu nhập, hồ sơ và phương án cấp thẻ
Lãi suất
Theo thỏa thuận và biểu phí áp dụng cho từng tài khoản

Hồ sơ đang chờ rà soát đầy đủ. Phí và ưu đãi có thể khác theo thời điểm, nhóm khách hàng và hợp đồng. Đối chiếu nguồn chính thức trước khi đăng ký.

Nội dung trong trang

Quyền lợi của FE CREDIT Mastercard Plus

  • Trang sản phẩm hiện ghi thường niên 231.000đ, không dùng mức miễn thường niên của JCB Plus.
  • Có chương trình trả góp và các tính năng tín dụng với phí/lãi khác nhau.

Hồ sơ còn chờ rà soát đầy đủ, chưa dùng để tính quyền lợi tự động. Không coi thưởng quảng bá là khoản chắc chắn nhận được.

Điểm cần cân nhắc

  • Cần tính thêm phí xử lý, tin nhắn và từng tính năng nếu phát sinh. Không coi một mức lãi quảng bá là mức áp cho mọi khoản vay.

Thông tin chi tiết & hướng dẫn sử dụng

Thẻ Mastercard Plus có bảng phí riêng, cần phân biệt với JCB Plus và các dòng FE CREDIT đã ngừng mở mới.

FE CREDIT Mastercard Plus phù hợp với nhu cầu nào?

Cần tính thêm phí xử lý, tin nhắn và từng tính năng nếu phát sinh. Không coi một mức lãi quảng bá là mức áp cho mọi khoản vay.

Quyền lợi và cách đọc điều kiện

  • Trang sản phẩm hiện ghi thường niên 231.000đ, không dùng mức miễn thường niên của JCB Plus.
  • Có chương trình trả góp và các tính năng tín dụng với phí/lãi khác nhau.

Tỷ lệ hoặc giới hạn được nhắc trên trang giới thiệu chỉ có ý nghĩa với giao dịch hợp lệ. Khi đối chiếu, cần xem kỳ tính, nhóm chi tiêu, giao dịch hoàn/hủy, điều kiện trả góp và thời điểm ghi nhận; không lấy mức tối đa nhân cho toàn bộ ngân sách.

Phí, lãi và hồ sơ mở thẻ

Nội dungThông tin để đối chiếu
Phí thường niên231.000đ/năm niêm yết cho thẻ chính; ưu đãi xét riêng
Lãi suấtTheo thỏa thuận và biểu phí áp dụng cho từng tài khoản
Thu nhập và hạn mứcTổ chức phát hành thẩm định theo thu nhập, hồ sơ và phương án cấp thẻ

Miễn/hoàn phí cần đúng chương trình, khách hàng và thời điểm. Chưa đủ căn cứ để mặc định khoản này bằng 0 cho mọi hồ sơ.

Phí thường niên, phí quản lý định kỳ, phí chuyển đổi và tiền lãi là những khoản khác nhau. Trước khi chấp nhận hợp đồng, xác nhận khoản thực thu và lịch trả nợ của chính mình. Mức thu nhập hoặc hạn mức quảng bá không thay thế quyết định thẩm định.

Sử dụng và thanh toán

Theo dõi ngày sao kê, ngày đến hạn và khoản thanh toán đã được ghi nhận. Trả tối thiểu không đồng nghĩa tiếp tục được miễn lãi; tiền thưởng đang chờ hoặc tiền hoàn hàng chưa về cũng không tự làm giảm nghĩa vụ trên sao kê.

Đọc thêm cách hiểu sao kê thẻ tín dụng và phí chuyển đổi trả góp khi so sánh tổng chi phí. Chỉ nộp giấy tờ qua kênh chính thức; không gửi OTP hoặc mã bảo mật cho người hứa bảo đảm duyệt thẻ.

Nguồn và phạm vi đối chiếu

Trang sản phẩm FE CREDIT Mastercard Plus. Thông tin và hình tham khảo được đọc từ nguồn tổ chức phát hành ngày 25/10/2026. Đây là hồ sơ đang rà soát từng trường; chưa xác nhận toàn bộ phí, ưu đãi, điều kiện nhận hồ sơ hoặc quyền lợi áp dụng cho mọi khách hàng.

Miễn, giảm và hoàn phí

Miễn/hoàn phí cần đúng chương trình, khách hàng và thời điểm. Chưa đủ căn cứ để mặc định khoản này bằng 0 cho mọi hồ sơ.