Chủ đề & tra cứu12 chủ đề
VISAHình minh họa ABBANK Visa Priority từ trang sản phẩm của tổ chức phát hành.

Hình ảnh từ tổ chức phát hành.
Mẫu thẻ phát hành có thể thay đổi.

ABBank

ABBANK Visa Priority

Thẻ tín dụng ABBANK Visa Priority dành cho nhu cầu dịch vụ ưu tiên và thanh toán theo điều kiện phân hạng.

Phí thường niên
1.299.000đ/năm cho thẻ chính. biểu phí 15/06/2026
Điều kiện thu nhập
Theo hồ sơ, phân khúc và yêu cầu cấp tín dụng của tổ chức phát hành
Lãi suất
23%/năm theo thông báo áp dụng từ 21/02/2026

Hồ sơ đang chờ rà soát đầy đủ. Phí và ưu đãi có thể khác theo thời điểm, nhóm khách hàng và hợp đồng. Đối chiếu nguồn chính thức trước khi đăng ký.

Nội dung trong trang

Quyền lợi của ABBANK Visa Priority

  • Có bộ quyền lợi theo chương trình khách hàng ưu tiên của ABBank.
  • Hỗ trợ thanh toán Visa và kiểm soát giao dịch qua kênh ngân hàng.

Hồ sơ đang chờ rà soát đầy đủ; chưa dùng để tính/xếp hạng lợi ích tự động. Ví dụ giả định chưa thay thế điều kiện giao dịch, phí, lãi và quyết định của tổ chức phát hành.

Điểm cần cân nhắc

  • Cần xác nhận tư cách Priority, điều kiện duy trì và quyền lợi riêng của đúng tài khoản, thay vì dùng tiêu chí của thẻ phổ thông.

Thông tin chi tiết & hướng dẫn sử dụng

Thẻ tín dụng ABBANK Visa Priority dành cho nhu cầu dịch vụ ưu tiên và thanh toán theo điều kiện phân hạng.

ABBANK Visa Priority phù hợp với nhu cầu nào?

Cần xác nhận tư cách Priority, điều kiện duy trì và quyền lợi riêng của đúng tài khoản, thay vì dùng tiêu chí của thẻ phổ thông.

Quyền lợi và cách đọc điều kiện

  • Có bộ quyền lợi theo chương trình khách hàng ưu tiên của ABBank.
  • Hỗ trợ thanh toán Visa và kiểm soát giao dịch qua kênh ngân hàng.

Tỷ lệ hoặc giới hạn được nhắc trên trang giới thiệu chỉ có ý nghĩa với giao dịch hợp lệ. Khi đối chiếu, cần xem kỳ tính, nhóm chi tiêu, giao dịch hoàn/hủy, điều kiện trả góp và thời điểm ghi nhận; không lấy mức tối đa nhân cho toàn bộ ngân sách.

Phí, lãi và hồ sơ mở thẻ

Nội dungThông tin để đối chiếu
Phí thường niên1.299.000đ/năm cho thẻ chính. biểu phí 15/06/2026
Lãi suất23%/năm theo thông báo áp dụng từ 21/02/2026
Thu nhập và hạn mứcTổ chức phát hành thẩm định theo thu nhập, hồ sơ và phương án cấp thẻ

Miễn/hoàn phí cần đúng chương trình, khách hàng và thời điểm. Chưa đủ căn cứ để mặc định khoản này bằng 0 cho mọi hồ sơ.

Phí thường niên, phí quản lý định kỳ, phí chuyển đổi và tiền lãi là những khoản khác nhau. Trước khi chấp nhận hợp đồng, xác nhận khoản thực thu và lịch trả nợ của chính mình. Mức thu nhập hoặc hạn mức quảng bá không thay thế quyết định thẩm định.

Sử dụng và thanh toán

Theo dõi ngày sao kê, ngày đến hạn và khoản thanh toán đã được ghi nhận. Trả tối thiểu không đồng nghĩa tiếp tục được miễn lãi; tiền thưởng đang chờ hoặc tiền hoàn hàng chưa về cũng không tự làm giảm nghĩa vụ trên sao kê.

Đọc thêm cách hiểu sao kê thẻ tín dụng và phí chuyển đổi trả góp khi so sánh tổng chi phí. Chỉ nộp giấy tờ qua kênh chính thức; không gửi OTP hoặc mã bảo mật cho người hứa bảo đảm duyệt thẻ.

Priority cần đúng phân khúc và điều kiện thưởng

Trang sản phẩm yêu cầu được định danh là khách hàng ưu tiên ABBank. Hạn mức cấp thẻ được mô tả đến 500 triệu đồng, trong khi một giới hạn chi tiêu/ngày trên trang là một tỷ đồng; không cộng hoặc coi số lớn hơn là hạn mức ngân hàng chắc chắn duyệt. Mức cụ thể còn phụ thuộc hồ sơ và hạn mức khả dụng.

Nguồn giới thiệu 5% và tối đa 12 triệu đồng/năm. Không dùng trần từng giao dịch của sản phẩm Visa Cashback để tự điền cho Priority khi chưa đối chiếu đủ thể lệ riêng. Ví dụ 10 triệu đồng chi tiêu nhân 5% cho 500.000đ chỉ là phép tính trước các trần, điều kiện và loại trừ; chưa phải khoản được cam kết hoàn.

Thường niên niêm yết 1.299.000đ cho mỗi thẻ chính/phụ theo biểu phí, không tự điền 0đ chỉ vì thuộc phân khúc ưu tiên. Cần xác nhận gói ưu đãi thực tế, cách xét hạng và phí khi thay đổi phân khúc. Không tăng tiền gửi hoặc chi tiêu chỉ dựa trên tỷ lệ quảng bá.

Biểu phí và lãi suất được đọc lại

Biểu phí E hiệu lực 15/06/2026 ghi phí phát hành lần đầu/hết hạn 299.000đ, rút tiền 4% tối thiểu 50.000đ, ngoại tệ 2,5%. Ghi chú tài liệu nêu đã gồm VAT 10%, trừ mục thuộc đối tượng không chịu thuế. Phí phát hành và thường niên là hai khoản khác nhau; chưa có căn cứ điền miễn năm đầu thẻ chính cho mọi người.

Thông báo lãi suất từ 21/02/2026 tách Classic/Gold/Platinum/Travel 31%/năm, Cashback 33%/năm và Priority 23%/năm. Không chia thành một mức tháng cố định để áp cho mọi cách tính lãi. Lãi trả góp 11,4%/năm và phí đăng ký/chuyển đổi trả góp trong biểu phí là cơ chế khác lãi thông thường.

Nguồn và trạng thái rà soát

Đọc lại ngày 26/10/2026: trang sản phẩm, biểu phí và thông báo lãi. Ảnh minh họa lấy từ đúng trang sản phẩm của ABBank, không tự dựng mẫu thẻ. Hồ sơ còn chờ đối chiếu đủ mọi thể lệ, bảo hiểm và điều kiện của tài khoản; chưa mở chỉ mục hoặc dùng để xếp hạng tự động.

Miễn, giảm và hoàn phí

Miễn/hoàn phí cần đúng chương trình, khách hàng và thời điểm. Chưa đủ căn cứ để mặc định khoản này bằng 0 cho mọi hồ sơ.