
Hình ảnh từ tổ chức phát hành.
Mẫu thẻ phát hành có thể thay đổi.
ABBANK Visa Cashback
Hoàn tiền cho giao dịch mua sắm, với tỷ lệ và giới hạn khác nhau giữa khách hàng thường và khách hàng ưu tiên.
- Phí thường niên
- 799.000đ/năm cho thẻ chính. biểu phí 15/06/2026
- Điều kiện thu nhập
- Theo hồ sơ, phân khúc và yêu cầu cấp tín dụng của tổ chức phát hành
- Lãi suất
- 33%/năm theo thông báo áp dụng từ 21/02/2026
Hồ sơ đang chờ rà soát đầy đủ. Phí và ưu đãi có thể khác theo thời điểm, nhóm khách hàng và hợp đồng. Đối chiếu nguồn chính thức trước khi đăng ký.
Nội dung trong trang
Quyền lợi của ABBANK Visa Cashback
- Khách hàng thường được giới thiệu mức 2%; khách hàng ưu tiên có mức 5%, kèm trần mỗi giao dịch và mỗi kỳ.
- Dùng để thanh toán Visa, quản lý giao dịch qua các dịch vụ ngân hàng của ABBank.
Hồ sơ đang chờ rà soát đầy đủ; chưa dùng để tính/xếp hạng lợi ích tự động. Ví dụ giả định chưa thay thế điều kiện giao dịch, phí, lãi và quyết định của tổ chức phát hành.
Điểm cần cân nhắc
- Cần tính đồng thời trần từng giao dịch và trần kỳ, không áp mức 5% của khách hàng ưu tiên cho mọi tài khoản.
Thông tin chi tiết & hướng dẫn sử dụng
Hoàn tiền cho giao dịch mua sắm, với tỷ lệ và giới hạn khác nhau giữa khách hàng thường và khách hàng ưu tiên.
ABBANK Visa Cashback phù hợp với nhu cầu nào?
Cần tính đồng thời trần từng giao dịch và trần kỳ, không áp mức 5% của khách hàng ưu tiên cho mọi tài khoản.
Quyền lợi và cách đọc điều kiện
- Khách hàng thường được giới thiệu mức 2%; khách hàng ưu tiên có mức 5%, kèm trần mỗi giao dịch và mỗi kỳ.
- Dùng để thanh toán Visa, quản lý giao dịch qua các dịch vụ ngân hàng của ABBank.
Tỷ lệ hoặc giới hạn được nhắc trên trang giới thiệu chỉ có ý nghĩa với giao dịch hợp lệ. Khi đối chiếu, cần xem kỳ tính, nhóm chi tiêu, giao dịch hoàn/hủy, điều kiện trả góp và thời điểm ghi nhận; không lấy mức tối đa nhân cho toàn bộ ngân sách.
Phí, lãi và hồ sơ mở thẻ
| Nội dung | Thông tin để đối chiếu |
|---|---|
| Phí thường niên | 799.000đ/năm cho thẻ chính. biểu phí 15/06/2026 |
| Lãi suất | 33%/năm theo thông báo áp dụng từ 21/02/2026 |
| Thu nhập và hạn mức | Tổ chức phát hành thẩm định theo thu nhập, hồ sơ và phương án cấp thẻ |
Miễn/hoàn phí cần đúng chương trình, khách hàng và thời điểm. Chưa đủ căn cứ để mặc định khoản này bằng 0 cho mọi hồ sơ.
Phí thường niên, phí quản lý định kỳ, phí chuyển đổi và tiền lãi là những khoản khác nhau. Trước khi chấp nhận hợp đồng, xác nhận khoản thực thu và lịch trả nợ của chính mình. Mức thu nhập hoặc hạn mức quảng bá không thay thế quyết định thẩm định.
Sử dụng và thanh toán
Theo dõi ngày sao kê, ngày đến hạn và khoản thanh toán đã được ghi nhận. Trả tối thiểu không đồng nghĩa tiếp tục được miễn lãi; tiền thưởng đang chờ hoặc tiền hoàn hàng chưa về cũng không tự làm giảm nghĩa vụ trên sao kê.
Đọc thêm cách hiểu sao kê thẻ tín dụng và phí chuyển đổi trả góp khi so sánh tổng chi phí. Chỉ nộp giấy tờ qua kênh chính thức; không gửi OTP hoặc mã bảo mật cho người hứa bảo đảm duyệt thẻ.
Trần từng giao dịch và mức hoàn tối thiểu
Thể lệ Cashback đang được trang sản phẩm liên kết có hiệu lực 21/06/2024, khác ngày đọc nguồn. Khách hàng ưu tiên: 5%, tối đa 100.000đ/giao dịch và một triệu đồng/tài khoản/kỳ; nhóm còn lại: 2%, tối đa 50.000đ/giao dịch và 500.000đ/kỳ. Chỉ xét hoàn khi số tiền tích lũy đạt ít nhất 50.000đ/tài khoản/kỳ; không cộng phần chưa đạt sang tháng sau.
Ví dụ nhóm khách hàng thường có một giao dịch mua sắm hợp lệ bốn triệu đồng: tính 2% ra 80.000đ nhưng trần giao dịch giới hạn còn 50.000đ. Nếu chỉ có một giao dịch một triệu đồng thì tính 20.000đ, chưa đạt ngưỡng xét hoàn của kỳ. Không tách giao dịch nhân tạo để chạy trần. Giao dịch hợp lệ của thẻ phụ được tổng hợp về thẻ chính, không có trần thưởng riêng cho từng thẻ phụ.
Rút/ứng tiền, phí, lãi, hoàn/hủy và các giao dịch không phục vụ tiêu dùng cá nhân theo quy định có thể bị loại trừ hoặc thu hồi thưởng. Kỳ dữ liệu từ ngày 21 đến 20 tháng kế tiếp; khoản hoàn dự kiến không thay số tiền phải trả trên sao kê.
Biểu phí và lãi suất được đọc lại
Biểu phí E hiệu lực 15/06/2026 ghi phí phát hành lần đầu/hết hạn 299.000đ, rút tiền 4% tối thiểu 50.000đ, ngoại tệ 2,5%. Ghi chú tài liệu nêu đã gồm VAT 10%, trừ mục thuộc đối tượng không chịu thuế. Phí phát hành và thường niên là hai khoản khác nhau; chưa có căn cứ điền miễn năm đầu thẻ chính cho mọi người.
Thông báo lãi suất từ 21/02/2026 tách Classic/Gold/Platinum/Travel 31%/năm, Cashback 33%/năm và Priority 23%/năm. Không chia thành một mức tháng cố định để áp cho mọi cách tính lãi. Lãi trả góp 11,4%/năm và phí đăng ký/chuyển đổi trả góp trong biểu phí là cơ chế khác lãi thông thường.
Nguồn và trạng thái rà soát
Đọc lại ngày 26/10/2026: trang sản phẩm, biểu phí và thông báo lãi. Ảnh minh họa lấy từ đúng trang sản phẩm của ABBank, không tự dựng mẫu thẻ. Hồ sơ còn chờ đối chiếu đủ mọi thể lệ, bảo hiểm và điều kiện của tài khoản; chưa mở chỉ mục hoặc dùng để xếp hạng tự động.
Miễn, giảm và hoàn phí
Miễn/hoàn phí cần đúng chương trình, khách hàng và thời điểm. Chưa đủ căn cứ để mặc định khoản này bằng 0 cho mọi hồ sơ.