CHỌN THEO NHU CẦU

Chiếc thẻ phù hợp bắt đầu từ bạn.

Không có một chiếc thẻ tốt nhất cho tất cả. Lọc theo nhu cầu, xem điều kiện và đặt những lựa chọn cạnh nhau.

Thông tin cần rà soát được ghi rõ trên từng thẻ. Dữ liệu kế thừa chưa xác minh không được dùng để xếp hạng lợi ích trong công cụ.

5 thẻ phù hợp bộ lọc · Có thể chọn tối đa 3 thẻ để so sánh.

VIB)))
Cash BackCHOOSE WHAT MATTERSVISA
Hình minh họa · Ngân hàng Quốc tế VIB
Đã đối chiếu

VIB Cash Back

Thẻ tích điểm hoàn tiền với nhóm danh mục đăng ký. Cần đọc bậc chi tiêu, trần thưởng và điều kiện trước khi so sánh.

Phí thường niên899.000đ/năm; miễn năm đầu có điều kiện
Thu nhập tham khảoTheo điều kiện hiện hành của VIB
Xem phí & quyền lợi
VISA
UOB)))
OneCHOOSE WHAT MATTERSVISA
Hình minh họa · Ngân hàng UOB Việt Nam
Đã đối chiếu

UOB One

Thẻ hoàn tiền cho nhiều nhóm giao dịch. Đọc tỷ lệ, loại trừ, điều kiện và cách quy đổi tại UOB.

Phí thường niên1.200.000đ/năm, chưa VAT
Thu nhập tham khảoTừ 8 triệu/tháng, nhận lương qua tài khoản
Xem phí & quyền lợi
VISA
HSBC)))
Visa Platinum Cash BackCHOOSE WHAT MATTERSVISA
Hình minh họa · Ngân hàng HSBC Việt Nam
Thông tin cần rà soát

HSBC Visa Platinum Cash Back

Khám phá HSBC Visa Platinum Cash Back: đọc phí, điều kiện và quyền lợi từ ngân hàng phát hành. Dữ liệu kế thừa đang chờ đối chiếu.

Phí thường niên800.000đ
Thu nhập tham khảo18 triệu/tháng
Xem phí & quyền lợi
VISA
TPBank)))
EvoCHOOSE WHAT MATTERSVISA
Hình minh họa · Ngân hàng Tiên Phong
Thông tin cần rà soát

TPBank Evo

Khám phá TPBank Evo: đọc phí, điều kiện và quyền lợi từ ngân hàng phát hành. Dữ liệu kế thừa đang chờ đối chiếu.

Phí thường niên500.000đ
Thu nhập tham khảo8 triệu/tháng
Xem phí & quyền lợi
VISA
VPBank)))
Step UpCHOOSE WHAT MATTERSVISA
Hình minh họa · Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng
Thông tin cần rà soát

VPBank Step Up

Khám phá VPBank Step Up: đọc phí, điều kiện và quyền lợi từ ngân hàng phát hành. Dữ liệu kế thừa đang chờ đối chiếu.

Phí thường niên499.000đ
Thu nhập tham khảo10 triệu/tháng
Xem phí & quyền lợi
VISA