Chủ đề & tra cứu12 chủ đề
MASTERCARDHình ảnh MSB Mastercard Green World được tổ chức phát hành dùng trên trang sản phẩm; ảnh tham khảo từ nguồn chính thức.

Hình ảnh từ tổ chức phát hành.
Mẫu thẻ phát hành có thể thay đổi.

MSB

MSB Mastercard Green World

Dòng thẻ hướng đến di chuyển và du lịch, cần tính lợi ích theo số chuyến và dịch vụ thực dùng.

Phí thường niên
1.699.000đ/năm niêm yết cho thẻ chính; ưu đãi xét riêng
Điều kiện thu nhập
Tổ chức phát hành thẩm định theo thu nhập, hồ sơ và phương án cấp thẻ
Lãi suất
Theo thỏa thuận và biểu phí áp dụng cho từng tài khoản

Hồ sơ đang chờ rà soát đầy đủ. Phí và ưu đãi có thể khác theo thời điểm, nhóm khách hàng và hợp đồng. Đối chiếu nguồn chính thức trước khi đăng ký.

Nội dung trong trang

Quyền lợi của MSB Mastercard Green World

  • Quyền lợi di chuyển, phòng chờ nội địa và ưu đãi Green SM theo điều kiện.
  • Phí ngoại tệ được trang sản phẩm giới thiệu 1%; tỷ giá và chi phí khác xét riêng.

Hồ sơ còn chờ rà soát đầy đủ, chưa dùng để tính quyền lợi tự động. Không coi thưởng quảng bá là khoản chắc chắn nhận được.

Điểm cần cân nhắc

  • Không cộng giá niêm yết của dịch vụ chưa có nhu cầu dùng vào lợi ích tiết kiệm. Phòng chờ và voucher có điều kiện riêng.

Thông tin chi tiết & hướng dẫn sử dụng

Dòng thẻ hướng đến di chuyển và du lịch, cần tính lợi ích theo số chuyến và dịch vụ thực dùng.

MSB Mastercard Green World phù hợp với nhu cầu nào?

Không cộng giá niêm yết của dịch vụ chưa có nhu cầu dùng vào lợi ích tiết kiệm. Phòng chờ và voucher có điều kiện riêng.

Quyền lợi và cách đọc điều kiện

  • Quyền lợi di chuyển, phòng chờ nội địa và ưu đãi Green SM theo điều kiện.
  • Phí ngoại tệ được trang sản phẩm giới thiệu 1%; tỷ giá và chi phí khác xét riêng.

Tỷ lệ hoặc giới hạn được nhắc trên trang giới thiệu chỉ có ý nghĩa với giao dịch hợp lệ. Khi đối chiếu, cần xem kỳ tính, nhóm chi tiêu, giao dịch hoàn/hủy, điều kiện trả góp và thời điểm ghi nhận; không lấy mức tối đa nhân cho toàn bộ ngân sách.

Phí, lãi và hồ sơ mở thẻ

Nội dungThông tin để đối chiếu
Phí thường niên1.699.000đ/năm niêm yết cho thẻ chính; ưu đãi xét riêng
Lãi suấtTheo thỏa thuận và biểu phí áp dụng cho từng tài khoản
Thu nhập và hạn mứcTổ chức phát hành thẩm định theo thu nhập, hồ sơ và phương án cấp thẻ

Trang sản phẩm nêu cơ chế hoàn năm đầu theo giao dịch và hoàn năm sau theo doanh số 250 triệu đồng; xác nhận điều kiện trước khi đăng ký.

Phí thường niên, phí quản lý định kỳ, phí chuyển đổi và tiền lãi là những khoản khác nhau. Trước khi chấp nhận hợp đồng, xác nhận khoản thực thu và lịch trả nợ của chính mình. Mức thu nhập hoặc hạn mức quảng bá không thay thế quyết định thẩm định.

Sử dụng và thanh toán

Theo dõi ngày sao kê, ngày đến hạn và khoản thanh toán đã được ghi nhận. Trả tối thiểu không đồng nghĩa tiếp tục được miễn lãi; tiền thưởng đang chờ hoặc tiền hoàn hàng chưa về cũng không tự làm giảm nghĩa vụ trên sao kê.

Đọc thêm cách hiểu sao kê thẻ tín dụng và phí chuyển đổi trả góp khi so sánh tổng chi phí. Chỉ nộp giấy tờ qua kênh chính thức; không gửi OTP hoặc mã bảo mật cho người hứa bảo đảm duyệt thẻ.

Nguồn và phạm vi đối chiếu

Trang sản phẩm MSB Mastercard Green World. Thông tin và hình tham khảo được đọc từ nguồn tổ chức phát hành ngày 25/10/2026. Đây là hồ sơ đang rà soát từng trường; chưa xác nhận toàn bộ phí, ưu đãi, điều kiện nhận hồ sơ hoặc quyền lợi áp dụng cho mọi khách hàng.

Miễn, giảm và hoàn phí

Trang sản phẩm nêu cơ chế hoàn năm đầu theo giao dịch và hoàn năm sau theo doanh số 250 triệu đồng; xác nhận điều kiện trước khi đăng ký.