
Hình ảnh từ tổ chức phát hành.
Mẫu thẻ phát hành có thể thay đổi.
ABBANK Visa Platinum
Dòng Visa Platinum cho người muốn đối chiếu tiện ích thanh toán quốc tế với chi phí duy trì thẻ.
- Phí thường niên
- 599.000đ/năm cho thẻ chính. biểu phí 15/06/2026
- Điều kiện thu nhập
- Theo hồ sơ, phân khúc và yêu cầu cấp tín dụng của tổ chức phát hành
- Lãi suất
- 31%/năm theo thông báo áp dụng từ 21/02/2026
Hồ sơ đang chờ rà soát đầy đủ. Phí và ưu đãi có thể khác theo thời điểm, nhóm khách hàng và hợp đồng. Đối chiếu nguồn chính thức trước khi đăng ký.
Nội dung trong trang
Quyền lợi của ABBANK Visa Platinum
- Sử dụng mạng Visa, hỗ trợ thanh toán không tiếp xúc và giao dịch trực tuyến.
- Ưu đãi từ ABBank và Visa tùy chương trình, cần đúng đối tác và thời gian.
Hồ sơ đang chờ rà soát đầy đủ; chưa dùng để tính/xếp hạng lợi ích tự động. Ví dụ giả định chưa thay thế điều kiện giao dịch, phí, lãi và quyết định của tổ chức phát hành.
Điểm cần cân nhắc
- Không coi tên Platinum là bảo đảm có phòng chờ hoặc hoàn tiền ở mọi giao dịch; chỉ tính quyền lợi có thể lệ áp dụng.
Thông tin chi tiết & hướng dẫn sử dụng
Dòng Visa Platinum cho người muốn đối chiếu tiện ích thanh toán quốc tế với chi phí duy trì thẻ.
ABBANK Visa Platinum phù hợp với nhu cầu nào?
Không coi tên Platinum là bảo đảm có phòng chờ hoặc hoàn tiền ở mọi giao dịch; chỉ tính quyền lợi có thể lệ áp dụng.
Quyền lợi và cách đọc điều kiện
- Sử dụng mạng Visa, hỗ trợ thanh toán không tiếp xúc và giao dịch trực tuyến.
- Ưu đãi từ ABBank và Visa tùy chương trình, cần đúng đối tác và thời gian.
Tỷ lệ hoặc giới hạn được nhắc trên trang giới thiệu chỉ có ý nghĩa với giao dịch hợp lệ. Khi đối chiếu, cần xem kỳ tính, nhóm chi tiêu, giao dịch hoàn/hủy, điều kiện trả góp và thời điểm ghi nhận; không lấy mức tối đa nhân cho toàn bộ ngân sách.
Phí, lãi và hồ sơ mở thẻ
| Nội dung | Thông tin để đối chiếu |
|---|---|
| Phí thường niên | 599.000đ/năm cho thẻ chính. biểu phí 15/06/2026 |
| Lãi suất | 31%/năm theo thông báo áp dụng từ 21/02/2026 |
| Thu nhập và hạn mức | Tổ chức phát hành thẩm định theo thu nhập, hồ sơ và phương án cấp thẻ |
Miễn/hoàn phí cần đúng chương trình, khách hàng và thời điểm. Chưa đủ căn cứ để mặc định khoản này bằng 0 cho mọi hồ sơ.
Phí thường niên, phí quản lý định kỳ, phí chuyển đổi và tiền lãi là những khoản khác nhau. Trước khi chấp nhận hợp đồng, xác nhận khoản thực thu và lịch trả nợ của chính mình. Mức thu nhập hoặc hạn mức quảng bá không thay thế quyết định thẩm định.
Sử dụng và thanh toán
Theo dõi ngày sao kê, ngày đến hạn và khoản thanh toán đã được ghi nhận. Trả tối thiểu không đồng nghĩa tiếp tục được miễn lãi; tiền thưởng đang chờ hoặc tiền hoàn hàng chưa về cũng không tự làm giảm nghĩa vụ trên sao kê.
Đọc thêm cách hiểu sao kê thẻ tín dụng và phí chuyển đổi trả góp khi so sánh tổng chi phí. Chỉ nộp giấy tờ qua kênh chính thức; không gửi OTP hoặc mã bảo mật cho người hứa bảo đảm duyệt thẻ.
Đọc đúng quyền lợi Platinum và giới hạn sử dụng
Trang sản phẩm nêu thanh toán không tiếp xúc, quản lý thẻ qua ứng dụng và một số tiện ích điểm thưởng/bảo hiểm. Tên Platinum không tự bảo đảm mọi chủ thẻ có lượt phòng chờ miễn phí. Với bảo hiểm du lịch, cần quy tắc, đối tượng, điều kiện thanh toán chuyến đi, thời hạn và loại trừ; số tiền bảo hiểm quảng bá khác khoản bồi thường chắc chắn.
Biểu phí thường niên thẻ chính và thẻ phụ đều là 599.000đ/năm cho hạng này, không lấy chính sách miễn thẻ phụ của ngân hàng khác áp sang. Ví dụ một thẻ chính và một thẻ phụ không có ưu đãi riêng sẽ có tổng niêm yết 1.198.000đ/năm, trước các khoản phát sinh khác. Kiểm tra chính sách áp dụng cho tài khoản trước khi dự toán.
Hạn mức theo ngày không phải số tiền được cấp cố định. Khi so với Classic hoặc Travel, ưu tiên chi phí và quyền lợi bạn dùng được; nâng hạng chỉ để có tên Platinum không thay khả năng trả nợ. Ưu đãi trả góp còn có lãi và phí chuyển đổi, không mặc định là giao dịch trả góp miễn chi phí.
Biểu phí và lãi suất được đọc lại
Biểu phí E hiệu lực 15/06/2026 ghi phí phát hành lần đầu/hết hạn 299.000đ, rút tiền 4% tối thiểu 50.000đ, ngoại tệ 2,5%. Ghi chú tài liệu nêu đã gồm VAT 10%, trừ mục thuộc đối tượng không chịu thuế. Phí phát hành và thường niên là hai khoản khác nhau; chưa có căn cứ điền miễn năm đầu thẻ chính cho mọi người.
Thông báo lãi suất từ 21/02/2026 tách Classic/Gold/Platinum/Travel 31%/năm, Cashback 33%/năm và Priority 23%/năm. Không chia thành một mức tháng cố định để áp cho mọi cách tính lãi. Lãi trả góp 11,4%/năm và phí đăng ký/chuyển đổi trả góp trong biểu phí là cơ chế khác lãi thông thường.
Nguồn và trạng thái rà soát
Đọc lại ngày 26/10/2026: trang sản phẩm, biểu phí và thông báo lãi. Ảnh minh họa lấy từ đúng trang sản phẩm của ABBank, không tự dựng mẫu thẻ. Hồ sơ còn chờ đối chiếu đủ mọi thể lệ, bảo hiểm và điều kiện của tài khoản; chưa mở chỉ mục hoặc dùng để xếp hạng tự động.
Miễn, giảm và hoàn phí
Miễn/hoàn phí cần đúng chương trình, khách hàng và thời điểm. Chưa đủ căn cứ để mặc định khoản này bằng 0 cho mọi hồ sơ.