So sánh thẻ tín dụng
Chọn tối đa ba thẻ để đối chiếu phí, quyền lợi và điều kiện áp dụng. Kiểm tra nguồn trước khi đăng ký.
Bảng này đối chiếu thông tin, không xếp hạng theo hoa hồng. Với thẻ chưa xác minh, kiểm tra nguồn ngân hàng trước khi quyết định.
So sánh phí, quyền lợi và điều kiện của các thẻ đã chọn| Tiêu chí | VIB One CardXem chi tiết Bỏ thẻ này |
|---|
| Ngân hàng | Ngân hàng Quốc tế VIB |
|---|
| Phí thường niên | 999.000–2.999.000đ/năm cho thẻ chính, tùy hạng |
|---|
| Thu nhập tham khảo | Bình quân từ 7 triệu đồng/tháng hoặc điều kiện khác của VIB |
|---|
| Lãi suất | Mua sắm 2,54–3,71%/tháng, tùy hồ sơ |
|---|
| Quyền lợi | - Ba hạng Gold, Platinum, Signature tương ứng tỷ lệ điểm thưởng 3%, 6%, 9% trong danh mục đã đăng ký; không áp dụng tỷ lệ cao nhất cho mọi chủ thẻ.
- Lựa chọn lần lượt tối đa 1, 2 hoặc 3 nhóm trong năm danh mục: mua sắm, du lịch, giáo dục, bảo hiểm và chi tiêu nước ngoài, tùy hạng.
- Hạng Signature được tặng bốn lượt phòng chờ theo chu kỳ phí khi đáp ứng điều kiện; các hạng có cơ chế tặng thêm lượt theo chi tiêu nước ngoài.
|
|---|
| Điểm cần cân nhắc | - Phí rút tiền theo hạng Signature/Platinum/Gold là 2,5%/3%/3,5%, tối thiểu 100.000đ, trừ chính sách riêng; tiền mặt vẫn có lãi.
- Phí giao dịch VND tại nước ngoài 1%, tối thiểu 10.000đ. Miễn phí ngoại tệ ba kỳ đầu chỉ thuộc chính sách hạng Signature.
- Phát hành phôi kim loại 1.500.000đ; các thiết kế hình ảnh và thay thẻ có mức phí riêng. Không coi mọi phiên bản vật lý là miễn phí.
|
|---|
| Trạng thái dữ liệu | Đã kiểm tra 24/10/2026 |
|---|
| Nguồn | Nguồn ngân hàng |
|---|
Đổi thẻ so sánh