Chủ đề & tra cứu12 chủ đề

So sánh thẻ tín dụng

Chọn tối đa ba thẻ để đối chiếu phí, quyền lợi và điều kiện áp dụng. Kiểm tra nguồn trước khi đăng ký.

Bảng này đối chiếu thông tin, không xếp hạng theo hoa hồng. Với thẻ chưa xác minh, kiểm tra nguồn ngân hàng trước khi quyết định.
1/3 thẻ đang so sánh

Trên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem đủ các thẻ.

Chọn thêm hoặc đổi thẻ
So sánh phí, quyền lợi và điều kiện của các thẻ đã chọn
Tiêu chí
Public Bank Visa Signature

Public Bank Visa Signature

Xem chi tiết Bỏ thẻ này
Ngân hàngNgân hàng TNHH MTV Public Bank Việt Nam
Phí thường niên2.000.000đ/năm cho thẻ chính; có điều kiện bồi hoàn từ năm thứ hai
Thu nhập tham khảoTừ 70 triệu đồng/tháng với cán bộ, nhân viên
Lãi suấtMua sắm 21%/năm; rút tiền mặt 30%/năm
Quyền lợi
  • Hoàn 6% tại nhà hàng (MCC 5812, 5813, 5814) và du lịch (MCC 7011, 4511, 4722) khi tổng chi tiêu kỳ sao kê đạt từ 5 triệu đồng, không tính rút tiền; trần 300.000đ/kỳ dùng chung thẻ chính và thẻ phụ.
  • Giao dịch mua sắm hợp lệ khác được hoàn 0,5%, không đặt trần riêng theo bản thông tin sản phẩm; vẫn có các nhóm giao dịch bị loại trừ.
  • Hai lượt phòng chờ mỗi năm tại một số sân bay Việt Nam, dùng chung thẻ chính và thẻ phụ; lượt vượt định mức có thu phí.
  • Bảo hiểm du lịch với quyền lợi tối đa 11,65 tỷ đồng/năm khi toàn bộ chi phí chuyến đi được thanh toán bằng thẻ và đáp ứng điều khoản bảo hiểm.
Điểm cần cân nhắc
  • Rút tiền mặt có phí 4%, tối thiểu 100.000đ/lần; lãi 30%/năm được tính từ ngày rút đến khi trả hết.
  • Phí ngoại tệ 2%; tỷ giá và các khoản thuế, phí áp dụng cần đối chiếu tại thời điểm giao dịch.
  • Chậm thanh toán có thể phát sinh phí 6% khoản thanh toán tối thiểu, tối thiểu 100.000đ, cùng lãi và hậu quả quá hạn theo hợp đồng.
Trạng thái dữ liệuĐã kiểm tra 24/10/2026
NguồnNguồn ngân hàng
Đổi thẻ so sánh