So sánh thẻ tín dụng
Chọn tối đa ba thẻ để đối chiếu phí, quyền lợi và điều kiện áp dụng. Kiểm tra nguồn trước khi đăng ký.
Bảng này đối chiếu thông tin, không xếp hạng theo hoa hồng. Với thẻ chưa xác minh, kiểm tra nguồn ngân hàng trước khi quyết định.
1/3 thẻ đang so sánh
Chọn thêm hoặc đổi thẻTrên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem đủ các thẻ.
| Tiêu chí | ![]() Public Bank Visa PlatinumXem chi tiết Bỏ thẻ này |
|---|---|
| Ngân hàng | Ngân hàng TNHH MTV Public Bank Việt Nam |
| Phí thường niên | 800.000đ/năm cho thẻ chính; có điều kiện bồi hoàn từ năm thứ hai |
| Thu nhập tham khảo | Từ 30 triệu đồng/tháng với cán bộ, nhân viên |
| Lãi suất | Mua sắm 24%/năm; rút tiền mặt 30%/năm |
| Quyền lợi |
|
| Điểm cần cân nhắc |
|
| Trạng thái dữ liệu | Đã kiểm tra 24/10/2026 |
| Nguồn | Nguồn ngân hàng |
