Chủ đề & tra cứu12 chủ đề
Ngân hàng TMCP Bản Việt

Thẻ tín dụng BVBank

Tra cứu thẻ tín dụng BVBank theo mạng Visa, JCB và NAPAS. Phí, lãi suất và đổi tên sản phẩm được đối chiếu với biểu phí hiệu lực 11/10/2026; quyền lợi tích điểm có thời hạn riêng.

Website chính thức
BVBank NAPAS Link
Đã đối chiếu nguồn

BVBank NAPAS Link

BVBank NAPAS Link là thẻ ảo phục vụ thanh toán học phí và trả góp qua Finviet. Chỉ khách hàng trong danh sách do BVBank và đối tác thống nhất mới được xem xét phát hành; không phải thẻ đăng ký đại trà.

Phí thường niênMiễn phí thường niên; các phí và lãi khác áp dụng riêng
Thu nhập tham khảoTheo danh sách đủ điều kiện của BVBank và Finviet
Xem phí và quyền lợi
BVBank JCB Ultimate
Đã đối chiếu nguồn

BVBank JCB Ultimate

BVBank JCB Ultimate cho chọn gói Travel hoặc Healthcare với nhóm tích điểm riêng. Phí thường niên 1.199.000đ; ưu đãi phòng chờ và phí ngoại tệ tại Nhật cần đọc đúng phạm vi giao dịch.

Phí thường niên1.199.000đ/năm gồm VAT; có điều kiện hoàn/miễn phí
Thu nhập tham khảoBVBank thẩm định theo hồ sơ, không có mức chung được công bố
Xem phí và quyền lợi
BVBank Visa Signature
Đã đối chiếu nguồn

BVBank Visa Signature

BVBank Visa Signature tập trung vào chi tiêu giáo dục và ăn uống, có điểm thưởng theo bậc cùng quyền lợi phòng chờ theo doanh số. Phí thường niên 1.199.000đ; mức “đến 5 lượt” không được tặng toàn bộ ngay khi mở thẻ.

Phí thường niên1.199.000đ/năm gồm VAT; có điều kiện hoàn/miễn phí
Thu nhập tham khảoBVBank thẩm định theo hồ sơ, không có mức chung được công bố
Xem phí và quyền lợi
BVBank JCB Ms.
Đã đối chiếu nguồn

BVBank JCB Ms.

BVBank JCB Ms. dành cho khách hàng nữ, tích điểm tại nhóm mỹ phẩm và một số sàn thương mại điện tử. Phí thường niên 299.000đ; điều kiện hoàn phí khác với phiên bản Visa Ms.

Phí thường niên299.000đ/năm gồm VAT; có điều kiện hoàn/miễn phí
Thu nhập tham khảoBVBank thẩm định theo hồ sơ, không có mức chung được công bố
Xem phí và quyền lợi
BVBank Visa Ms.
Đã đối chiếu nguồn

BVBank Visa Ms.

BVBank Visa Ms. là dòng Visa dành cho khách hàng nữ, có cơ chế tích điểm mua sắm trực tuyến và Metro TP.HCM. Phí thường niên 499.000đ; quyền lợi khác với JCB Ms., cần so sánh đúng phiên bản.

Phí thường niên499.000đ/năm gồm VAT; có điều kiện hoàn/miễn phí
Thu nhập tham khảoBVBank thẩm định theo hồ sơ, không có mức chung được công bố
Xem phí và quyền lợi
BVBank Visa Lifestyle
Đã đối chiếu nguồn

BVBank Visa Lifestyle

BVBank Visa Lifestyle cho chọn một nhóm tích điểm mỗi tháng trong thời trang, du lịch hoặc ăn uống. Mức đến 20% phụ thuộc bậc chi tiêu và giới hạn điểm; phí thường niên niêm yết 599.000đ.

Phí thường niên599.000đ/năm gồm VAT; có điều kiện hoàn/miễn phí
Thu nhập tham khảoBVBank thẩm định theo hồ sơ, không có mức chung được công bố
Xem phí và quyền lợi
BVBank Visa Joy
Đã đối chiếu nguồn

BVBank Visa Joy

BVBank Visa Joy là dòng Visa miễn phí thường niên, được giới thiệu với hạn mức từ 10 triệu đến dưới 50 triệu đồng. Không nên suy từ miễn phí thường niên thành miễn lãi hoặc miễn phí giao dịch quốc tế.

Phí thường niênMiễn phí thường niên; các phí và lãi khác áp dụng riêng
Thu nhập tham khảoBVBank thẩm định theo hồ sơ, không có mức chung được công bố
Xem phí và quyền lợi
BVBank Visa inStyle
Đã đối chiếu nguồn

BVBank Visa inStyle

BVBank Visa inStyle tích điểm cho siêu thị và bảo hiểm theo bậc chi tiêu tháng. Phí thường niên 599.000đ; tỷ lệ tối đa 10% chỉ dành cho bảo hiểm ở bậc chi tiêu cao và có trần điểm.

Phí thường niên599.000đ/năm gồm VAT; có điều kiện hoàn/miễn phí
Thu nhập tham khảoBVBank thẩm định theo hồ sơ, không có mức chung được công bố
Xem phí và quyền lợi
BVBank NAPAS shopON
Đã đối chiếu nguồn

BVBank NAPAS shopON

BVBank NAPAS shopON là thẻ tín dụng nội địa, phí thường niên 499.000đ và lãi trong hạn 38%/năm. Phạm vi thanh toán trong nước cần phân biệt với các dòng Visa và JCB quốc tế.

Phí thường niên499.000đ/năm gồm VAT
Thu nhập tham khảoBVBank thẩm định theo hồ sơ, không có mức chung được công bố
Xem phí và quyền lợi
BVBank JCB Sense
Đã đối chiếu nguồn

BVBank JCB Sense

BVBank JCB Sense tích điểm cho thời trang và ăn uống theo ba bậc tổng chi tiêu. Mức 10% chỉ áp dụng ở bậc cao nhất, có trần riêng từng nhóm; phí thường niên niêm yết là 599.000đ.

Phí thường niên599.000đ/năm gồm VAT; có điều kiện hoàn/miễn phí
Thu nhập tham khảoBVBank thẩm định theo hồ sơ, không có mức chung được công bố
Xem phí và quyền lợi
BVBank JCB Link
Đã đối chiếu nguồn

BVBank JCB Link

BVBank JCB Link liên quan đến nhu cầu thanh toán trên MoMo, miễn phí thường niên nhưng có phí quản lý tài khoản và phí thu hộ riêng. Lãi trong hạn niêm yết là 48%/năm theo biểu phí hiệu lực 11/10/2026.

Phí thường niênMiễn phí thường niên; các phí và lãi khác áp dụng riêng
Thu nhập tham khảoBVBank thẩm định theo hồ sơ, không có mức chung được công bố
Xem phí và quyền lợi
BVBank JCB Discovery
Đã đối chiếu nguồn

BVBank JCB Discovery

BVBank JCB Discovery có phí thường niên 499.000đ và phí ngoại tệ 1,5% theo biểu phí hiệu lực 11/10/2026. Các mức này khác phần mô tả cũ trên trang sản phẩm, nên cần ưu tiên tài liệu có ngày hiệu lực khi tính chi phí.

Phí thường niên499.000đ/năm gồm VAT; có điều kiện hoàn/miễn phí
Thu nhập tham khảoBVBank thẩm định theo hồ sơ, không có mức chung được công bố
Xem phí và quyền lợi
BVBank JCB Cheer
Đã đối chiếu nguồn

BVBank JCB Cheer

BVBank JCB Cheer là dòng thẻ miễn phí thường niên, với hạn mức giới thiệu từ 10 triệu đến dưới 50 triệu đồng. Khi so sánh, cần tính thêm lãi, phí ngoại tệ và chi phí trả góp theo cách sử dụng.

Phí thường niênMiễn phí thường niên; các phí và lãi khác áp dụng riêng
Thu nhập tham khảoBVBank thẩm định theo hồ sơ, không có mức chung được công bố
Xem phí và quyền lợi
BVBank JCB 7-Eleven
Đã đối chiếu nguồn

BVBank JCB 7-Eleven

Thẻ tín dụng đồng thương hiệu BVBank JCB 7-Eleven được niêm yết miễn phí thường niên. Ưu đãi tại 7-Eleven và điểm 7REWARDS áp dụng theo từng chương trình, cần kiểm tra thời hạn trước khi mua sắm.

Phí thường niênMiễn phí thường niên; các phí và lãi khác áp dụng riêng
Thu nhập tham khảoBVBank thẩm định theo hồ sơ, không có mức chung được công bố
Xem phí và quyền lợi